1233 lượt xem

Bảng giá dịch vụ

STT Dịch Vụ Chi Phí Bảo Hành
I LẤY CAO RĂNG
1 Đánh bóng răng 100.000
2 Lấy cao răng đánh bóng 200.000
3 Lấy cao răng thổi cát 500.000
II NHỔ RĂNG VÀ TIỂU PHẪU (Giá chưa bao gồm khuyến mại)
1 Nhổ răng bằng phương pháp truyền thống 1.500.000 – 2.500.000
2 Nhổ răng khôn (Răng số 8) bằng máy Piezotome 1.500.000 – 3.500.000
3 Nhổ răng sữa 20.000- 40.000
4 Cắt lợi trùm bằng Laser 1.500.000/ răng
5 Điều trị nha chu 1.000.000/ 2 hàm
6 Phẫu thuật nha chu bằng Laser 1.000.000/ hàm
7 Phẫu thuật cắt lợi kéo dài chân răng 1.000.000/ răng
III TRÁM RĂNG
1 Trám Composite, GIC 250.000
6 Tháng
2 Trám răng thẩm mỹ 500.000 – 800.000
IV TẨY TRẮNG RĂNG
1 Tẩy trắng răng nhanh tại phòng khám bằng đèn Plasma 3.000.000
3 Tháng
2 Tẩy trắng răng chậm tại nhà 2.000.000
3 Tẩy trắng bằng phương pháp kết hợp 4.000.000
V GẮN ĐÁ
1 Gắn đá thẩm mỹ 1.000.000 – 1.500.000
2 Công gắn kim cương, đá quý 400.000
VI ĐIỀU TRỊ TỦY
1 Điều trị tủy bằng máy tạo hình ống tủy
bằng máy X-Smart Plus Hoa Kỳ
800.000- 1.200.000
2 Điều trị tủy lại
(các trường hợp đã điều trị ở nơi khác thất bại)
1.500.000- 2.500.000
3 Điều trị tủy răng sữa 500.000
4 Đóng chốt kim loại 500.000
5 Đóng chốt không kim loại 1.000.000
VII PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH (Giá chưa bao gồm khuyến mại)
* Răng có sườn kim loại
2 Răng sứ Nhật (Noritake)- Kim loại thường 1.000.000
3 Răng sứ Nhật (Noritake)- Titanium 2.000.000
* Răng có sườn không kim loại
1 Răng sứ Katana ( Nhật) 4.000.000
2 Răng sứ DD Bio (Đức) 7.000.000
3 Răng sứ Cercon (Đức) 6.000.000
4 Răng sứ Cercon HT (Đức) 7.000.000
5 Răng sứ Ceramill Zolid (Đức) 6.000.000
6 Răng sứ Ceramill Zolid Fx (Đức) 7.000.000
7 Răng sứ HT Smile 7.000.000
8 Răng sứ Nacera DoCeRam (Đức) 8.000.000
9 Răng sứ LavaPlus (3M) 8.000.000
10 Loại đặc biệt:
Răng sườn Lava Plus phủ sứ Vison công nghệ 5K
16.000.000
11 Mặt dán Veneer sứ (IPS – Emax) 7.500.000/ răng
12 Mặt dán sứ Thuỷ tinh (Loại đặc biệt) 10.000.000/răng
VIII CẤY GHÉP IMPLANT (Giá chưa bao gồm khuyến mại)
* Nhóm sản phẩm đặc biệt
Trọn đời
1 Thụy Sĩ (Straumann, straumann active) 33.000.000/1 Implant
* Nhóm sản phẩm cao cấp
1 Mỹ (Superline. Bio) 22.000.000/1 Implant
2 Pháp (Tekka, brath) 16.000.000/1 Implant
3 Pháp ( Kontact) 16.000.000/1 Implant
* Nhóm sản phẩm thông thường
1 Hàn Quốc (Osstem, Neo) 12.000.000/1 implant
2 Ghép xương collagen 3.000.000/ 1 đơn vị
3 Màng xương 3.000.000/ 1 màng
4 Nâng xoang kín 5.000.000/ 1 đơn vị
5 Nâng xoang hở  10.000.000/ 1 đơn vị
IX CHỈNH NHA- NIỀNG RĂNG (Giá chưa bao gồm khuyến mại)
* Chỉnh nha tháo lắp 3.000.000 – 8.000.000
* Chỉnh nha cố định
1 Mắc cài Titanium 30.000.000 – 35.000.000
2 Mắc cài sứ thẩm mỹ 40.000.000 – 45.000.000
3 Mắc cài Titanium tự buộc USA 35.000.000 – 40.000.000
4 Mắc cài sứ tự buộc USA 45.000.000 – 50.000.000
* Chỉnh nha khay trong suốt 80.000.000 – 200.000.000
X PHỤC HÌNH THÁO LẮP (Giá chưa bao gồm khuyến mại)
* Hàm nhựa cứng
1 Bán hàm 2.500.000
2 Toàn hàm 4.000.000
* Hàm nhựa dẻo (Biosoft)
1 Bán hàm 3.500.000
2 Toàn hàm 5.000.000
3 Hàm khung kim loại 3.000.000/ hàm
4 Hàm khung Titanium 5.000.000/ hàm
5 Hàm khung liên kết 20.000.000- 30.000.000 /hàm

(Gía trên chưa bao gồm các chương trình khuyến mại tại Nha Khoa)

————————————————————————————————————————

PHÒNG KHÁM NHA KHOA QUỐC TẾ VIỆT MỸ

ADD: Số 61 Trường Chinh- Q. Thanh Xuân- TP. Hà Nội

Hotline: 0913.062.117

Website: https://nhakhoaquoctevietmy.com.vn