Search
Thời gian làm việc: 8h - 18h30 | Tất cả các ngày trong tuần
Blue ocean

Đặt lịch tư vấn

Bảng giá

Nha Khoa Quốc Tế Việt Mỹ luôn cam kết đem đến cho khách hàng những dịch vụ có chất lượng hàng đầu với chi phí tốt nhất hiện nay. Dưới đây Nha Khoa Quốc Tế Việt Mỹ xin gửi đến các khách hàng bảng giá chi tiết các dịch vụ tại nha khoa để giúp khách hàng dễ dàng theo dõi hơn:

 
STT Dịch Vụ Chi Phí Bảo Hành
I LẤY CAO RĂNG
1 Đánh bóng răng 100.000  
2 Lấy cao răng đánh bóng 300.000/ 2 hàm  
3 Lấy cao răng khí muối 500.000/ 2 hàm  
II NHỔ RĂNG VÀ TIỂU PHẪU (Giá chưa bao gồm khuyến mại)
1 Nhổ răng bằng phương pháp truyền thống 1.500.000 - 2.500.000  
2 Nhổ răng khôn (Răng số 8) bằng máy siêu âm Piezotome 2.000.000 - 3.500.000  
3 Nhổ răng sữa 20.000- 50.000  
4 Điều trị nha chu 1.500.000- 3.000.000  
III TRÁM RĂNG
1 Trám Composite, GIC 250.000/ răng 6 Tháng
2 Trám răng thẩm mỹ 500.000- 800.000/ răng
IV TẨY TRẮNG RĂNG
1 Tẩy trắng răng nhanh Laser Whitening 3.000.000 3 Tháng
2 Tẩy trắng răng chậm tại nhà 2.000.000
3 Tẩy trắng bằng phương pháp kết hợp 4.000.000
V GẮN ĐÁ
1 Gắn đá thẩm mỹ 1.000.000 - 1.500.000  
2 Công gắn kim cương, đá quý 400.000  
VI ĐIỀU TRỊ TỦY
1 Điều trị tủy răng vĩnh viễn bằng máy tạo hình ống tủy bằng máy X-Smart Plus Hoa Kỳ 1.500.000- 2.500.000/ răng  
2 Điều trị tủy lại (các trường hợp đã điều trị ở nơi khác thất bại) 2.500.000- 3.000.000/ răng  
3 Điều trị tủy đóng cuống răng bằng MTA 3.000.000/ răng  
4 Đóng chốt kim loại 500.000/ răng  
5 Đóng chốt sợi thủy tinh 1.000.000/ răng  
VII PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH (Giá chưa bao gồm khuyến mại)
* Răng có sườn kim loại    
2 Răng sứ Nhật (Noritake)- Kim loại thường 1.000.000  
3 Răng sứ Nhật (Noritake)- Titanium 2.000.000  
* Răng có sườn không kim loại    
1 Răng sứ Katana ( Nhật) 4.000.000/ răng  
2 Răng sứ DD Bio (Đức) 7.000.000/ răng  
3 Răng sứ Cercon (Đức) 6.000.000/ răng  
4 Răng sứ Cercon HT (Đức) 7.000.000/ răng  
5 Răng sứ Ceramill Zolid Fx (Đức) 7.000.000/ răng  
6 Răng sứ HT Smile 7.000.000/ răng  
7 Răng sứ Nacera DoCeRam (Đức) 7.000.000/ răng  
8 Răng sứ LavaPlus (3M) 9.000.000/ răng  
9 Loại đặc biệt: Răng sứ Orodent Bleach (Italia) phủ sứ công nghệ 9k 19.000.000/ răng  
10 Mặt dán Veneer sứ 6.500.000/ răng  
11 Mặt dán sứ Emax 10.000.000/ răng  
12 Mặt dán sứ Thuỷ tinh (Loại đặc biệt) 12.000.000/răng  
VIII CẤY GHÉP IMPLANT (Giá chưa bao gồm khuyến mại)
1 Thụy Sỹ (StraumaNn BLX) 50.000.000/1 Implant  
2 Thụy Sĩ (Straumann) 33.000.000/1 Implant  
3 Mỹ (Nobel Active Ti Ultra) 45.000.000/1 Implant
4 Mỹ (Nobel Active) 28.000.000/1 Implant
5 Italia 21.000.000/1 Implant
6 Pháp  20.000.000/1 Implant
7 Hàn Quốc (Megagen Anyridge) 25.000.000/1 Implant
8 Hàn Quốc  13.000.000/1 implant
IX CHỈNH NHA- NIỀNG RĂNG (Giá chưa bao gồm khuyến mại)
* Chỉnh nha tháo lắp 3.000.000 - 10.000.000  
* Chỉnh nha cố định    
1 Mắc cài Titanium 30.000.000 - 35.000.000  
2 Mắc cài sứ thẩm mỹ 40.000.000 - 45.000.000  
3 Mắc cài Titanium tự buộc 35.000.000 - 40.000.000  
4 Mắc cài sứ tự buộc  45.000.000 - 50.000.000  
* Chỉnh nha Invisalign 80.000.000 - 120.000.000  
X PHỤC HÌNH THÁO LẮP (Giá chưa bao gồm khuyến mại)
* Hàm nhựa cứng    
1 Bán hàm 2.500.000
2 Toàn hàm 4.000.000
* Hàm nhựa dẻo (Biosoft)  
1 Bán hàm 3.500.000
2 Toàn hàm 6.000.000
3 Hàm khung Titanium 6.000.000/ hàm
4 Hàm khung Acetal 25.000.000/ hàm
5 Hàm khung liên kết 20.000.000- 30.000.000 /hàm
Đặt lịch tư vấn
Hotline: 0913062117
Bảng giá dịch vụ
Đặt lịch
Nguyễn văn Hùng
Vừa đặt dịch vụ: "Bọc răng sứ Lava"